Home
Thông tin tuyển sinh của trường ĐHBK Hà Nội năm 2017
  1. Điều kiện ĐKXT vào Trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Thí sinh đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017; có kết quả học tập THPT của ba môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyểnvà điểm thi ba môn xét tuyển đạt yêu cầu của Trường (sẽ được thông báo chi tiết sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia 2017).
  2. Thí sinh đăng ký nguyện vọng theo nhóm ngành. Mỗi nhóm ngành gồm một hoặc vài ngành/chương trình đào tạo trong cùng một lĩnh vực và được xác định bởi mã nhóm ngành. Đối với một mã nhóm ngành, điểm chuẩn trúng tuyển theo tất cả các tổ hợp môn xét tuyển là bằng nhau. Do đó thí sinh chỉ đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.
  3. Ngay sau khi thí sinh xác nhận nhập học, Trường sẽ tổ chức phân ngành học cho các thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành có 2 ngành trở lên trên cơ sở nguyện vọng ngành của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo ngành do Trường quy định.
  4. Thí sinh trúng tuyển với kết quả thi đạt yêu cầu của Trường có thể đăng ký tham dự bài kiểm tra đánh giá năng lực để được chọn vào học các chương trình Đào tạo tài năng và Kỹ sư Chất lượng cao PFEIV.
  5. Các ngành, nhóm ngành và chương trình đào tạo đại học được liệt kê trong bảng dưới đây.
Tên nhóm ngành Tên ngành/chương trình đào tạo Mã nhóm ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn

xét tuyển

Cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử KT11 300 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử TT11 40
Cơ khí – Động lực Kỹ thuật cơ khí KT12 900
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật hàng không
Kỹ thuật tàu thủy
Công nghệ chế tạo máy (CN)
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)
Nhiệt – Lạnh Kỹ thuật nhiệt KT13 200
Vật liệu Kỹ thuật vật liệu KT14 200
Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu TT14 30
Điện tử – Viễn thông Kỹ thuật điện tử – viễn thông KT21 500
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CN)
Chương trình tiên tiến Điện tử – viễn thông TT21 40
Công nghệ thông tin Khoa học máy tính KT22 500
Kỹ thuật máy tính
Hệ thống thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ thông tin (CN)
Chương trình tiên tiến: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) TT22 200
Toán – Tin Toán-Tin KT23 120
Hệ thống thông tin quản lý
Tên nhóm ngành Tên ngành/chương trình đào tạo Mã nhóm ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn

xét tuyển

Điện – Điều khiển và Tự động hóa Kỹ thuật điện KT24 700 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điện (CN)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN)
Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện TT24 40
Kỹ thuật y sinh Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh TT25 40
Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học KT31 950 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Hóa, Sinh

TOÁN, Hóa, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật thực phẩm
Kỹ thuật môi trường
Hóa học
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN)
Công nghệ thực phẩm (CN)
Kỹ thuật in Kỹ thuật in KT32 50
Dệt-May Kỹ thuật dệt KT41 180 TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ may
Sư phạm kỹ thuật Sư phạm kỹ thuật công nghiệp KT42 50
Vật lý kỹ thuật – Kỹ thuật hạt nhân Vật lý kỹ thuật KT5 160
Kỹ thuật hạt nhân
Kinh tế – Quản lý Kinh tế công nghiệp KQ1 140 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản lý công nghiệp
Quản trị kinh doanh KQ2 80
Kế toán KQ3 100
Tài chính-Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh KHKT và công nghệ TA1 140 Toán, Văn, ANH

(Anh là Môn thi chính)

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế TA2 60
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
Tên ngành/chương trình đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn

xét tuyển

Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) QT11 80 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

(Riêng QT13 bổ sung thêm tổ hợp Toán, Lý, Pháp)

Điện tử -Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover  (Đức) QT12 40
Hệ thống thông tin  – ĐH Grenoble (Pháp) QT13 40
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) QT14 60
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) QT15 60
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) QT21 60 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

(Riêng QT33 có thể thay tiếng Anh bằng tiếng Pháp trong các tổ hợp môn)

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT31 40
Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) QT32 40
Quản trị kinh doanh – ĐH Pierre Mendes France  (Pháp) QT33 40
Quản lý hệ thống công nghiệp (INDUSTRIAL ENGINEERING AND MANAGEMENT) QT41 40

Chú thích: (CN): Cử nhân công nghệ.                     Thông tin chi tiết: http://ts.hust.edu.vn

Tải file PDF tại đây

Comment

*

*