Cơ sở vật chất

Nhà, xưởng và phòng thí nghiệm

  • 7 văn phòng với tổng diện tích 282m2
  • 11 xưởng, phòng thí nghiệm với tổng diện tích là 2960m2
  • Phòng thí nghiệm đầu tư tập trung về Động cơ đốt trong.

Các thiết bị điển hình

  • 04 băng thử động cơ, ô tô, xe máy (2002, CH. Áo)
  • 02 băng thử khí thải ô tô, xe máy (2002, CH. Áo)
  • 01 bệ thử phanh ô tô (1982, Liên xô cũ)
  • 01 ống khí động 0,1M (2000, Pháp)

Tổng giá trị thiết bị: khoảng 59 tỉ đồng (theo kiểm kê 12/2008)

scrBăng thử động cơ 1 xilanh của PTN Động cơ đốt trong

cd48

Hệ thống phân tích khí thải của PTN Động cơ đốt trong

IMG_1314Thí nghiệm cấu tạo ôtô và Bệ thử phanh tại PTN Ôtô và xe chuyên dụng

TLDCBăng thử thuỷ lực học đại cương, PTN Kỹ thuật thủy khí

KTHKVT-csvc2Ống khí động dưới âm, PTN Kỹ thuật thủy khí

KTHKVT-csvc1PTN Kỹ thuật Hàng không và Vũ trụ

KTHKVT-csvc6Thí nghiệm nâng hạ càng máy bay, PTN Kỹ thuật Hàng không và Vũ trụ

 

DANH MỤC THIẾT BỊ PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU

Cập nhật ngày 22 tháng 04 năm 2015

 

Mã thiết bị

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật

N­ước và năm SX

Tình trạng

Địa điểm đặt thiết bị

BỘ MÔN ÔTÔ VÀ XE CHUYÊN DỤNG

ST.AT.00062 Bộ thiết bị đào tạo về hệ thống ABS và TCS Mô hình mô phỏng hoạt động và đánh lỗi hệ thống Tây Ban Nha, 2003 90% T-207
ST.AT.00068 Thiết bị kiểm tra thời điểm đánh lửa Xác định góc đánh lửa sớm Italia, 2003 90% T-207
ST.AT.00069 Thiết bị kiểm tra thời điểm phun nhiên liệu Xác định thời điểm phun nhiên liệu Italia, 2003 90% T-207
ST.AT.00070 Thiết bị đo số vòng quay (đo tốc độ đầu trục) Dải đo 600-8000 rpm Nhật, 2003 70% T-207
ST.AT.00071 Thiết bị đo điện vạn năng I max: 20AVmax: 380V Mỹ, 2003 90% T-207
ST.AT.00072 Đầu đo Ampe Hàn Quốc, 2003 90% T-207
ST.AT.00074 Đồng hồ đo điện vạn năng I max: 20AVmax: 380V

Đo thông mạch và điện trở

Nhật, 2003 90% T-207
ST.AT.00075 Máy hiện sóng 1 kênh Đài Loan, 2003 90% C3-304
ST.AT.00078 Thiết bị dạy học về hệ thống phun xăng điện tử và đánh lửa điện tử Mô hình mô phỏng hoạt động và đánh lỗi hệ thống Mỹ, 2003 90% T-207
ST.AT.00080 Băng thử phanh ôtô Tải trọng ô tô < 3 tấn Liên Xô, 1982 40% C7b
ST.AT.00084 Máy nén khí Áp suất: 7 kg/cm2 Liên Xô, 1982 50% C7b
ST.AT.00089 Máy chẩn đoán đa năng Đọc lỗi và cài đặt chương trình điều khiển Hàn Quốc, 2013 100% C7b
ST.AT.00097 Máy chủ Intel Xeon 3.1 GHzRam 4 Gb Singapore, 2012 100% C3- 305
ST.AT.00100 Máy hiện sóng điện tử 1 kênh và có thể lưu trữ kết quả đo Trung quốc 2014 100% C3-306

BỘ MÔN KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG VÀ VŨ TRỤ

ST.AE.00004 Ống khí động dưới âm – Vận tốc tối đa: 25m/s- Kích thước buồng thử: 400x600x(dài 1000m)

– Đo trường áp suất bằng ống pitot

– Xem hình ảnh dòng trực quan sử dụng máy tạo khói.

Pháp 80% T-208
ST.AE.00007 Thiết bị đo Laser Dantec Flow Explorer Thiết bị đo, quan sát trường dòng chất lỏng. Sử dụng kết hợp với đầu đo hot-wire để quan sát dòng trong Ống khí động.(Hiện đầu đo hot-wire đang bảo trì, không sử dụng được) Pháp 30% T-208
ST.AE.00008 Máy tạo rung điện động – Tạo lực rung hình sin: 178 N (làm mát tự nhiên)- Tạo lực rung ngẫu nhiên: 125 N (làm mát tự nhiên)

– Tạo lực shock: 667 N

– Khoảng tần số: DC – 6500 Hz

– Gia tốc lớn nhất (tạo lực shock): 150 g

– Gia tốc lớn nhất (tạo rung động): 120 g

G7 80% T-208
ST.AE.00009 Bộ khuếch đại công suất – Công suất 400 W- Khoảng đáp ứng tần số: 0.4 – 40 kHz

– Điện thế đầu ra lớn nhất: 38 V

– Cường độ dòng điện lớn nhất: 18 A

+ Nguồn điện có tần số cao (đến 10 kHz) cung cấp cho máy tạo rung điện động.

G7 80% T-208
ST.AE.00011 Bộ kết nối và chuyển đổi dữ liệu NI SCB 68 NI SCB 68 (Kết nối 68 chân)Shielded I/O Connector Block for DAQ Devices with 68-Pin Connectors G7 80% T-208
ST.AE.00012 Bộ thí nghiệm đo ngọn lửa C551 Thiết bị thí nghiệm hiện tượng lan truyền và ổn định của ngọn lửa, phục vụ thực hành, thí nghiệm môn Động cơ. Pháp  70% T-208
ST.AE.00013 Máy cắt laser – Cắt được vật liệu phi kim (gỗ, mica …) dạng tấm phẳng.- Kích thước tối đa: dày <10mm; dài x rộng < 1100mm x 800mm. Trung Quốc 80% T-208
ST.AE.00017 Máy tạo khói Fogger 1500 Input: 230-110V; Fuse 230V/3.15A hoặc 110V/7A; Dung tích bình nhiên liệu: 1L; Công suất phun khói: 4000cu.ft/min Trung Quốc 90% T-208
ST.AE.00020 Máy nén khí cao áp Fushengn HTA 65 Động cơ: 2HP;Đường kính: L = 65mm; H = 51mm; Số xylanh: L2H1; Hành trình 48mm; Tốc độ: 800v/ph; Lưu lượng: 255l/phút; Áp lực làm việc: 12kg/cm3; Bình chứa khí: 300x1050mm; Dung tích: 70L; Áp lực thiết kế: 15kg/cm3; Áp lực thử 22.5kg/cm3; Trung Quốc 80% T-208
ST.AE.SOFT001 Phần mềm ANSYS v12.0 Gói phần mềm đầy đủ gồm các module tính toán chất lỏng (Ansys-fluent; Ansys-CFX, …); các module tính toán kết cấu (Static Structure; Mechanical; …) và các module khác G7 Bản quyền C8-205
ST.AE.SOFT002 Phần mềm thiết kế CATIA v5.20, bản quyền phục vụ giảng dạy DIC Bản quyền module thiết kế phục vụ giảng dạy DIC của CATIA phiên bản v5r20 bao gồm các tính năng, công cụ thiết kế 3D, lắp ghép sản phẩm G7 Bản quyền C8-205
ST.AE.SOFT003 Automation Studio v5.0 Phần mềm tính toán hệ thống thủy lực. G7 Bản quyền C8-205

BỘ MÔN MÁY VÀ TỰ ĐỘNG THỦY KHÍ

ST.FP.00001 Hệ thống thí nghiệm thủy lực Rexroth Lưu lượng 7,25l/ph, Áp suất 100bar, công suất 1kW Đức 70% T109
ST.FP.00004 Hệ thống thí nghiệm bơm cánh dẫn 4 bơm 0.37kW Việt Nam 70% T109
ST.FP.00011 Máy nén khí Piston Fusheng 676l/ph, 7 bar 3.7kw Đài Loan 80% T109
ST.FP.00010 Hệ thống máy nén khí trục vít Fusheng 2.5 m3/ph 7 bar 15kw Đài Loan 80% T109
ST.FP.00061 Bộ nguồn thủy lực Bơm kép 4ccx4cc 250bar, 5kw Việt Nam 100% T109

BỘ MÔN KỸ THUẬT THỦY KHÍ VÀ TÀU THỦY

ĐL.TK – TT.00004 Ống khí động -Kích thước buồng thử mô hình lxbxh (mm): 300x300x400; vận tốc dòng khí 0-1m/s;-Đo phân bố áp suất xung quanh mô hình bằng ống pito.

-Bộ sensor đo lực khí động (hỏng không dùng được từ năm 2005)

Việt Nam, 1985 30%  

C6-203

ĐL.TK – TT.00005 Ống khí động -Kích thước LxBxH (mm): 2000x300x300-Đo các thành phần của cột áp dòng khí tại 2 mặt cắt cố định bằng ống pito-áp kế đo nghiêng. Nga, 1985 30%  

C6-203

ĐL.TK – TT.00019 Bộ thí nghiệm Thủy lực – Kích thước LxBxH: 2,5×0,7×2(mxmxm)- Kiểm tra các trạng thái của dòng chảy trong ống tròn đường kính 45mm. Việt Nam, 1996 40% C6-F 
ĐL.TK – TT.00021 Bộ phần mềm Autoship Sử dụng trong tính toán thiết kế tàu, công trình nổi. Canada 100% C6-204
ĐL.TK – TT.00043 Máy hàn Hàn điện 3 pha Việt Nam, 2009 70% C6-F
ĐL.TK – TT.00047 Bộ thí nghiệm Thủy lực -Thử nghiệm đo các loại tổn thất của dòng chảy chấy lỏng không nén được, tổn thất dọc đường, tổn thất cục bộ. Việt Nam, 2007 40% C6-F

BỘ MÔN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

ST.DE.00032 Băng thử công suất kiểu điện (Ctey-1000) Công suất tối đa 100 mã lực Liên Xô 40% C7-108
ST.DE.00034 Băng thử didacta – kiểu thủy lực Công suất tối đa 70 mã lực Italia 40% C7-108
ST.DE.00040 Palăng xích Khối lượng cẩu tối đa 500 kg Trung Quốc 50% T-110
ST.DE.00045 Băng thử bơm cao áp (NG 104) Cân chỉnh tối đa 12 nhánh bơm Tiệp Khắc 30% T-110
ST.DE.00047 Cẩu mi ni thủy lực Khối lượng cẩu tối đa 2000 kg Trung Quốc 50% T-110
ST.DE.00051 Băng thử công suất thủy lực (E4) Công suất tối đa 600 mã lực CHDC Đức 30% T-110
ST.DE.00065 Động cơ D12 Công suất 15 mã lực Việt Nam 70% C7-108
ST.DE.00070 Máy khoan bàn Đường kính khoan tối đa 3-16 Đài Loan 70% T110
ST.DE.00082 Đồng hồ đo lỗ Mitubyo Ф 50 -150 mmĐộ chính xác 0,01 mm Nhật Bản 70% T-110
ST.DE.00083 Thước Panme Mitubyo 50 – 150 mmĐộ chính xác 0,01 mm Nhật Bản 70% T110
ST.DE.00084 Máy hiện sóng ACE 1012 Tần số 100 MHz  Trung Quốc 100% PTN – ĐCĐT

PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

ST.LE.00001 Thiết bị kiểm tra vòi phun xăng Thiết bị kiểm tra áp suất vòi phun xăng, dải đo 1,47 bar Mỹ, 2004 90% C15
ST.LE.00002 Thiết bị đo áp suất động cơ xăng Thiết bị đo áp suất động cơ xăng, dải đo 0-21 bar Mỹ, 2004 90% C15
ST.LE.00003 Thiết bị đo áp suất động cơ diesel Thiết bị đo áp suất động cơ diesel, dải đo 0-70 bar Mỹ, 2004 90% C15
ST.LE.00005 Súng kiểm tra góc quay trục khuỷu Kiểm tra góc quay trục khuỷu (tecno test 948) dải đo -36 độ đến 36 độ góc quay trục khuỷu Đài Loan, 2004 90% C15
ST.LE.00020 Băng thử xe máy 20″ Đo công suất, lực kéo, vận tốc, gia tốc của xe máy có trọng lượng không tải từ 80 đến 350 kg Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00023 Hệ thống lấy mẫu khí xả Thiết bị lấy mẫu khí thải xe máy, lưu lượng lấy mẫu lớn nhất 12m3/min Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00024 Thiết bị đo tiêu hao nh/liệu 733S.18 Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu, dải đo 0-150 kg/h, sai số 0,12% Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00025 Thiết bị chẩn đoán đcơ xăng Thiết bị chuẩn đoán nhanh thành phần ô nhiễm CO, CO2, HC, NOx, lamda của động cơ xăng Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00027 Băng thử động lực học 48″ Đo công suất, lực kéo, vận tốc, gia tốc của xe con và xe tải nhẹ có trọng lượng không tải từ 450 đến 5400 kg Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00030 Hệ thống lấy mẫu khí xả Thiết bị lấy mẫu khí thải của xe con và xe tải nhẹ, lưu lượng lấy mẫu lớn nhất 20m3/min Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00032 Thiết bị chẩn đoán đcơ diesel (Smoke) Đo độ đen của khí xả động cơ diesel Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00034 Palăng điện, tải trọng 3000 kg Thiết bị nâng hạ, tải trọng lớn nhất 3000kg Hàn Quốc, 2004 90% C15
ST.LE.00035 Xe nâng tay Xe nâng bốn bánh di động, trọng lượng nâng tối đa 5 tấn Nhật Bản, 2004 90% C15
ST.LE.00037 Hệ thống phân tích khí xả-CEB 12m3 Phân tích thành phần khí thải CO, CO2, HC, NOx, O2 xe máy Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00039 Hệ thống phân tích khí xả-CEB 20m3 Phân tích thành phần khí thải CO, CO2, HC, NOx, O2 xe con, xe tải nhẹ và động cơ cỡ lớn Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00043 Hệ thống thiết bị chỉ thị (Indicating) Đo tốc độ động cơ, góc đánh lửa sớm, áp suất và nhiệt độ trong buồng cháy, đo kích nổ, độ nâng xupáp, tính toán tổn thất nhiệt Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00044 Thiết bị quan sát buồng cháy đcơ 513D Thiết bị quan sát và phân tích quá trình cháy của động cơ xăng và diesel, tốc độ ghi 16 hình/giây Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00045 Băng thử động lực học đcơ APA 204/8 EU Thử nghiệm động cơ công suất lớn nhất 220 kW, dải tốc độ từ 2200 v/p đến 8000 v/p Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00048 Hệ thống đ/chỉnh nhiệt độ nhiên liệu 753 Thiết bị làm mát nhiên liệu, dải làm mát 0-150kg/h Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00049 Thiết bị đo độ lọt khí cacte 442 Đo độ lọt khí cacte, dải đo 0,2-2400 l/phút, sai số 1% Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00050 Thiết bị đo lưu lượng khí nạp Đo lưu lượng không khí nạp, sử dụng cảm biến kiểu dây nóng, lưu lượng lớn nhất 400kg/h Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00051 Thiết bị điều khiển nhiệt độ nước 553 Thiết bị điều khiển nhiệt độ nước động cơ, lưu lượng nước làm mát 1,5-2m3/h Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00052 Thiết bị điều khiển nhiệt độ dầu 554 P 1.8 Dùng nước để làm mát dầu, nhiệt độ dầu bôi trơn 20-150oC, áp suất 2-9 bar Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00054 Thiết bị đo độ đen khí xả 415 Đo độ khói của động cơ diesel, dải đo 0-9,99FSN, sai số 0,1% Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00057 Động cơ một xilanh 5402.029 Động cơ sử dụng hệ thống nhiên liệu common Rail, công suất định mức 12kW tại 4200 v/ph Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00058 Băng thử đcơ 1 xilanh AVL Lực phanh tối đa 39 kW, dải phanh từ 3000 đến 8000 v/ph Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00060 Thiết bị đo độ mờ khói khí xả 439 Đo độ mờ khói của động cơ diesel, dải đo 0-100%, độ chính xác 0,1% Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00062 Thiết bị lấy mẫu khí thải dạng hạt SPC 472 Thiết bị này dùng để đo chỉ số P-M trong khí thải của động cơ diesel lắp trên xe tải nặng Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00077 Phần mềm AVL boost Mô phỏng động cơ, dòng chảy, trao đổi nhiệt, xử lý khí thải Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00078 Phần mềm AVL-Excite Tính toán động học, sức bền, dao động, truyền động của động cơ Áo, 2004 90% C15
ST.LE.00079 Phần mềm AVL-Fire Mô phỏng quá trình lý hóa của động cơ Áo, 2008 90% C15
ST.LE.00080 Phần mềm AVL- Cruise Mô phỏng và phân tích hệ thống xe, tối ưu hóa hiệu quả của động cơ Áo, 2014 90% C15

Comment

*

*